Bảng Giá Khoan Cắt Bê Tông Tân Đông Hải

Khảo sát miễn phí – Báo giá rõ ràng – Thi công đúng kỹ thuật – Không phát sinh bất ngờ

Nếu bạn đang cần khoan cắt bê tông, đục phá nền, khoan rút lõi, phá dỡ nhà cũ, bảng giá dưới đây giúp bạn ước lượng chi phí nhanh trong 30 giây. Giá thực tế sẽ phụ thuộc độ dày bê tông, cốt thép, vị trí thi công và khối lượng công việc.

Xem Giá Nhanh Theo Nhu Cầu

Dịch vụGiá tham khảo
Khoan cắt bê tôngTừ 6.000đ/m2
Đục phá bê tôngTừ 40.000đ/m2
Khoan rút lõi bê tôngTừ 50.000đ/lỗ
Cắt đường bê tông / nhựaTừ 4.000đ/m
Cắt đầu cọc bê tôngTừ 35.000đ/cọc
Phá dỡ nhà cũTừ 100.000đ/m2 sàn

Muốn giá chính xác nhất? Gửi hình qua Zalo hoặc gọi hotline để báo nhanh.

Bảng Giá Khoan Cắt Bê Tông Tân Đông Hải

Bảng Giá Chi Tiết Theo Từng Dịch Vụ

1. Bảng Giá Khoan Cắt Bê Tông

Độ dày bê tôngĐơn giá
50mm6.000đ/m2
70mm8.000đ/m2
100mm12.000đ/m2
120mm15.000đ/m2
150mm28.000đ/m2
200mm55.000đ/m2
250mm80.000đ/m2
300mm120.000đ/m2

Phù hợp: cắt ô cửa, cắt sàn cầu thang, cắt nền nhà xưởng, cắt vách bê tông.

2. Bảng Giá Đục Phá Bê Tông

Đục Phá Nền / Sàn

Hạng mụcGiá
Nền 50mm40.000đ/m2
Nền 100mm90.000đ/m2
Nền 150mm140.000đ/m2
Nền 200mm180.000đ/m2
Nền 250mm230.000đ/m2
Nền 300mm320.000đ/m2

Đục Phá Cột / Đà

Hạng mụcGiá
Cột 200×20060.000đ
Cột 250×25090.000đ
Cột 300×300130.000đ
Đà 200×20050.000đ
Đà 250×25080.000đ
Đà 300×300120.000đ

3. Bảng Giá Khoan Rút Lõi Bê Tông

Đường kính lỗ khoanGiá từ
Phi 4250.000đ
Phi 6370.000đ
Phi 9090.000đ
Phi 114120.000đ
Phi 168170.000đ
Phi 203200.000đ
Phi 303430.000đ

Ứng dụng: khoan lỗ máy lạnh, ống nước, ống hút mùi, hệ thống kỹ thuật.

Khoan xuyên tường, vị trí khó, bê tông dày sẽ báo riêng.

4. Bảng Giá Cắt Đường Bê Tông / Nhựa

Độ dàyGiá từ
50mm4.000đ/m
100mm8.000đ/m
150mm15.000đ/m
200mm25.000đ/m
300mm90.000đ/m

5. Bảng Giá Cắt Đầu Cọc

Hạng mụcGiá
Cọc ly tâm 25035.000đ
Cọc ly tâm 30045.000đ
Cọc ly tâm 40065.000đ
Cọc vuông 200×20080.000đ
Cọc vuông 300×300160.000đ
Cọc khoan nhồi D12001.200.000đ

6. Bảng Giá Phá Dỡ Nhà Cũ

Loại công trìnhGiá tham khảo
Nhà khung cột tường 110100.000 – 200.000đ/m2
Nhà tường 220 chịu lực150.000 – 250.000đ/m2
Nhà xưởng / công trình lớnKhảo sát báo giá

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá

  • Độ dày bê tông
  • Có nhiều sắt thép hay không
  • Vị trí dễ làm hay chật hẹp
  • Làm ban ngày / ban đêm
  • Khối lượng ít hay nhiều
  • Có cần vận chuyển xà bần không

Vì Sao Nhiều Khách Chọn Tân Đông Hải?

  • Khảo sát miễn phí
  • Báo giá rõ ràng trước khi làm
  • Nhận công trình nhỏ đến lớn
  • Máy móc chuyên dụng
  • Thi công gọn, đúng kỹ thuật
  • Hỗ trợ nhanh TP.HCM và tỉnh lân cận

Cần Báo Giá Nhanh?

Gọi ngay Tân Đông Hải hoặc gửi hình hiện trạng qua Zalo để được báo giá nhanh và chính xác.
Nhiều trường hợp chỉ cần xem hình là báo được ngay.